tài binh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chính sách hoặc hành động giảm bớt số lượng quân lính, quân đội: "tài binh" là một thuật ngữ cũ, dùng để chỉ việc cắt giảm quân số, thu hẹp quy mô lực lượng vũ trang.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà vua đưa ra chủ trương tài binh để giảm bớt gánh nặng ngân sách.
- Trong thời bình, nhiều quốc gia thực hiện tài binh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "chủ trương tài binh": đường lối, chính sách chủ động giảm bớt binh lính.
- Triều đình đó nổi tiếng với chủ trương tài binh, trọng văn khinh võ.
Biến thể và từ gần giống
- Giảm binh (động từ): hành động cắt giảm quân số. (Từ đồng nghĩa, ít dùng hơn).
- Bãi binh (động từ): giải tán quân đội. (Mang nghĩa mạnh hơn và triệt để hơn "tài binh").
Từ đồng nghĩa
- Giảm quân: cắt giảm quân lính.
- Thu binh: thu hồi, rút bớt binh lính.
Từ trái nghĩa
- Tăng binh: tăng cường, mở rộng quân số.
- Bổ binh: bổ sung thêm binh lính.
- Giảm bớt quân lính (cũ): chủ trương tài binh.