tài binh

Học thuật
Thân thiện
tài binh

Một vị tướng thông báo chủ trương tài binh cho các sĩ quan.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chính sách hoặc hành động giảm bớt số lượng quân lính, quân đội: "tài binh" một thuật ngữ , dùng để chỉ việc cắt giảm quân số, thu hẹp quy mô lực lượng trang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà vua đưa ra chủ trương tài binh để giảm bớt gánh nặng ngân sách.
    • Trong thời bình, nhiều quốc gia thực hiện tài binh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chủ trương tài binh": đường lối, chính sách chủ động giảm bớt binh lính.
    • Triều đình đó nổi tiếng với chủ trương tài binh, trọng văn khinh .
Biến thể từ gần giống
  • Giảm binh (động từ): hành động cắt giảm quân số. (Từ đồng nghĩa, ít dùng hơn).
  • Bãi binh (động từ): giải tán quân đội. (Mang nghĩa mạnh hơn triệt để hơn "tài binh").
Từ đồng nghĩa
  • Giảm quân: cắt giảm quân lính.
  • Thu binh: thu hồi, rút bớt binh lính.
Từ trái nghĩa
  • Tăng binh: tăng cường, mở rộng quân số.
  • Bổ binh: bổ sung thêm binh lính.
tài binh

Một vị tướng thông báo chủ trương tài binh cho các sĩ quan.

  1. Giảm bớt quân lính (): chủ trương tài binh.